đơn cử

  1. citer un seul cas (comme exemple)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đơn cử
Để minh họa cho sự đa dạng văn hóa, chúng ta có thể đơn cử lễ hội Chợ tình Khâu Vai của người H'Mông.